TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

roofed

US/ˈruːft/ giọng máy của trình duyệt

roofed nghĩa là có mái che.

Nghĩa của roofed

Tính từ

  1. Có mái che.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với roofed

Trái nghĩa

Câu ví dụ với roofed

  • I don't like flat-roofed houses. Tôi không thích những ngôi nhà mái bằng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

roofed nghĩa là gì?

roofed (tính từ) nghĩa là có mái che.

roofed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của roofed: giọng Mỹ (US) /ˈruːft/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.