roofed
US/ˈruːft/
giọng máy của trình duyệt
roofed nghĩa là có mái che.
Nghĩa của roofed
Tính từ
- Có mái che.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với roofed
Trái nghĩa
Câu ví dụ với roofed
- I don't like flat-roofed houses. Tôi không thích những ngôi nhà mái bằng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
roofed nghĩa là gì?
roofed (tính từ) nghĩa là có mái che.
roofed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của roofed: giọng Mỹ (US) /ˈruːft/.