TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

roomette

US/ruː.ˈmɛt/ giọng máy của trình duyệt

roomette nghĩa là buồng ngủ.

Nghĩa của roomette

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Buồng ngủ (trên toa xe lửa).

Dạng từ của roomette

Số nhiềuroomettes

Câu hỏi thường gặp

roomette nghĩa là gì?

roomette (danh từ) nghĩa là buồng ngủ.

roomette phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của roomette: giọng Mỹ (US) /ruː.ˈmɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.