TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rooted

UK/ˈɹuːtɪd/ US/ˈɹuːtɪd/ giọng máy của trình duyệt

rooted nghĩa là đã bén rễ, đã ăn sâu.

Nghĩa của rooted

Tính từ

  1. Đã bén rễ, đã ăn sâu.
    • a deaply rooted feelingmột tình cảm đã ăn sâu vào trong lòng

Dạng từ của rooted

So sánh hơnmore rooted
So sánh nhấtmost rooted

Họ từ của rooted

Câu hỏi thường gặp

rooted nghĩa là gì?

rooted (tính từ) nghĩa là đã bén rễ, đã ăn sâu.

rooted phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rooted: giọng Anh (UK) /ˈɹuːtɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈɹuːtɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.