rooting
US/ˈruː.tiɳ/
giọng máy của trình duyệt
rooting nghĩa là sự khai căn.
Nghĩa của rooting
Danh từ
- Toán học Sự khai căn.
Dạng từ của rooting
| Số nhiều | rootings |
Câu hỏi thường gặp
rooting nghĩa là gì?
rooting (danh từ) nghĩa là sự khai căn.
rooting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rooting: giọng Mỹ (US) /ˈruː.tiɳ/.