TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rootle

UK/ˈɹuːtəl/ US/ˈɹuːtəl/ giọng máy của trình duyệt

rootle nghĩa là dũi đất, ủi đất, lục lọi, sục sạo.

Nghĩa của rootle

Động từ

  1. Dũi đất, ủi đất (lợn...).
  2. + in, among Lục lọi, sục sạo.
    • to rootle in (among) paperslục lọi trong đám giấy tờ
  3. + out, up Tìn ra, lôi ra, bới ra (vật gì...).

Dạng từ của rootle

Ngôi thứ ba số ítrootles
Hiện tại phân từ (-ing)rootling
Quá khứ phân từrootled
Quá khứrootled

Câu hỏi thường gặp

rootle nghĩa là gì?

rootle (động từ) nghĩa là dũi đất, ủi đất, lục lọi, sục sạo.

rootle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rootle: giọng Anh (UK) /ˈɹuːtəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɹuːtəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.