rootle
UK/ˈɹuːtəl/
US/ˈɹuːtəl/
giọng máy của trình duyệt
rootle nghĩa là dũi đất, ủi đất, lục lọi, sục sạo.
Nghĩa của rootle
Động từ
- Dũi đất, ủi đất (lợn...).
- + in, among Lục lọi, sục sạo.
- to rootle in (among) paperslục lọi trong đám giấy tờ
- + out, up Tìn ra, lôi ra, bới ra (vật gì...).
Dạng từ của rootle
| Ngôi thứ ba số ít | rootles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rootling |
| Quá khứ phân từ | rootled |
| Quá khứ | rootled |
Câu hỏi thường gặp
rootle nghĩa là gì?
rootle (động từ) nghĩa là dũi đất, ủi đất, lục lọi, sục sạo.
rootle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rootle: giọng Anh (UK) /ˈɹuːtəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɹuːtəl/.