TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

roots

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹuːts/ US/ɹuːts/ giọng máy của trình duyệt

roots nghĩa là các nghiệm, căn số.

Nghĩa của roots

Danh từ

  1. Kinh tế học Các nghiệm, căn số.

Họ từ của roots

Câu ví dụ với roots

  • If you're going to pull weeds, pull them out by the roots. Nhổ cỏ thì phải nhổ tận gốc.
  • After years in the city, he decided to go back to his roots and move to the countryside. Sau nhiều năm sống ở thành phố, anh ấy quyết định quay về nguồn cội và chuyển về miền quê.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

roots nghĩa là gì?

roots (danh từ) nghĩa là các nghiệm, căn số.

roots phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của roots: giọng Anh (UK) /ɹuːts/, giọng Mỹ (US) /ɹuːts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.