TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

root

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹuːt/ US/ɹut/ giọng máy của trình duyệt

root nghĩa là rễ, cây con cả rễ, làm bén rễ, làm bắt rễ.

Nghĩa của root

Danh từ

  1. Rễ (cây).
    • to take root; to strike rootbén rễ
    • to pull up by the rootsnhổ cả rễ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  2. Cây con cả rễ (để đem trồng).
  3. Thường số, Số nhiều Các cây có củ (cà rốt, củ cải...).
  4. Chân, gốc, gốc rễ.
    • the root of a mountainchân núi
    • the root of a toothchân răng
    • The root of all thingsGốc rễ của vạn pháp
  5. Căn nguyên, gốc rễ, nguồn gốc, căn bản, thực chất.
    • to get at (to) the root of the matternắm được thực chất của vấn đề
    • the root of all evilsnguồn gốc của mọi sự xấu xa
  6. Toán học Căn; nghiệm.
    • real rootnghiệm thực
    • square (second) rootcăn bậc hai
  7. Ngôn ngữ học Gốc từ.
  8. Âm nhạc Nốt cơ bản.
  9. Kinh thánh Con cháu.

Ngoại động từ

  1. Làm bén rễ, làm bắt rễ (cây...).
  2. Nghĩa bóng Làm ăn sâu vào, làm cắm chặt vào.
    • terror rooted him to the spotsự khiếp sợ làm cho anh ta đứng chôn chân tại chỗ
    • strength rooted in unitysức mạnh xây dựng trên sự đoàn kết
  3. + up, out... Nhổ bật rễ; trừ tận gốc, làm tiệt nọc.

Nội động từ

  1. Bén rễ, ăn sâu vào ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Động từ

  1. Như Rootle.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) tích cực ủng hộ, reo hò cổ vũ.
    • to root for a candidatetích cực ủng hộ một ứng cử viên
    • to root for one's team(thể dục, thể thao) reo hò cổ vũ đội mình

Dạng từ của root

Số nhiềuroots
Ngôi thứ ba số ítroots
Hiện tại phân từ (-ing)rooting
Quá khứ phân từrooted
Quá khứrooted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với root

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của root

Cụm từ, thành ngữ với root

  • to blush to the roots of one's hair — Thẹn đỏ cả mặt; mặt đỏ tía tai.
  • roof and branch — Hoàn toàn, triệt để.
  • to lay the axe to the root of — Đào tận gốc (cây); phá huỷ đi, trừ tận gốc (cái gì).
  • root beer — Xá xị.
  • root word — Căn tố, căn ngữ.

Câu ví dụ với root

  • Money is the root of all evil. Tiền là nguồn gốc của mọi tội ác.
  • Poverty is the root of all evil. Bần hàn sinh đạo tặc.
  • What is the square root of nine? Căn bậc hai của chín là bao nhiêu?
  • What's the square root of 100? Căn bậc hai của 100 là bao nhiêu?
  • I like celery root. Tôi thích củ cần tây.
  • The root of the problem is a lack of communication between departments. Gốc rễ của vấn đề nằm ở sự thiếu giao tiếp giữa các phòng ban với nhau.
  • If you're going to pull weeds, pull them out by the roots. Nhổ cỏ thì phải nhổ tận gốc.
  • After years in the city, he decided to go back to his roots and move to the countryside. Sau nhiều năm sống ở thành phố, anh ấy quyết định quay về nguồn cội và chuyển về miền quê.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

root nghĩa là gì?

root (danh từ, ngoại động từ, nội động từ, động từ) nghĩa là rễ, cây con cả rễ, làm bén rễ, làm bắt rễ.

root phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của root: giọng Anh (UK) /ɹuːt/, giọng Mỹ (US) /ɹut/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.