TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rosary

US/ˈɹoʊzəɹi/ giọng máy của trình duyệt

rosary nghĩa là bài kinh rôze, sách kinh rôze, chuỗi tràng hạt, mân côi.

Nghĩa của rosary

Danh từ

  1. Bài kinh rôze (vừa đọc vừa lần tràng hạt); sách kinh rôze; kinh Mân Côi.
  2. Chuỗi tràng hạt, Mân Côi.
  3. Vườn hoa hồng.

Dạng từ của rosary

Số nhiềurosaries

Họ từ của rosary

Câu hỏi thường gặp

rosary nghĩa là gì?

rosary (danh từ) nghĩa là bài kinh rôze, sách kinh rôze, chuỗi tràng hạt, mân côi.

rosary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rosary: giọng Mỹ (US) /ˈɹoʊzəɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.