rosary
US/ˈɹoʊzəɹi/
giọng máy của trình duyệt
rosary nghĩa là bài kinh rôze, sách kinh rôze, chuỗi tràng hạt, mân côi.
Nghĩa của rosary
Danh từ
- Bài kinh rôze (vừa đọc vừa lần tràng hạt); sách kinh rôze; kinh Mân Côi.
- Chuỗi tràng hạt, Mân Côi.
- Vườn hoa hồng.
Dạng từ của rosary
| Số nhiều | rosaries |
Họ từ của rosary
Câu hỏi thường gặp
rosary nghĩa là gì?
rosary (danh từ) nghĩa là bài kinh rôze, sách kinh rôze, chuỗi tràng hạt, mân côi.
rosary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rosary: giọng Mỹ (US) /ˈɹoʊzəɹi/.