TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rose

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹəʊz/ US/ɹoʊz/ giọng máy của trình duyệt

rose nghĩa là hoa hồng.

Nghĩa của rose

Danh từ

  1. Hoa hồng.

Dạng từ của rose

Số nhiềuroses
Ngôi thứ ba số ítroses
Hiện tại phân từ (-ing)rosing
Quá khứ phân từrosed
Quá khứrosed

Cụm từ, thành ngữ với rose

  • rose myrtle — Sim.
  • rose quartz — Thạch anh hồng.

Câu ví dụ với rose

  • The city rose from the ashes. Thành phố mọc lên từ tro tàn.
  • Every rose has its thorns. Hoa hồng nào mà chẳng có gai.
  • This rose is beautiful. Hoa hồng này đẹp quá.
  • During a span of three days in July 1995, more than 700 people died in Chicago, when temperatures rose above 97 F (36 C). Trong ba ngày tháng Bảy năm 1995, hơn 700 người đã chết ở Chicago, khi nhiệt độ tăng lên trên 97 độ F (36 độ C).
  • He offered her champagne and roses. Anh ta tặng cho cô ấy rượu sâm-panh và hoa hồng.
  • Roses have thorns. Hoa hồng có gai.
  • Women like roses. Phụ nữ thích hoa hồng.
  • These are roses. Kia là hoa hồng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

rose nghĩa là gì?

rose (danh từ) nghĩa là hoa hồng.

rose phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rose: giọng Anh (UK) /ɹəʊz/, giọng Mỹ (US) /ɹoʊz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.