TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rose-water

giọng máy của trình duyệt

rose-water nghĩa là nước hoa hoa hồng, lời tán tụng, lời ca ngợi.

Nghĩa của rose-water

Danh từ

  1. Nước hoa hoa hồng.
  2. Nghĩa bóng Lời tán tụng, lời ca ngợi, sự đối xử nhẹ nhàng.

Dạng từ của rose-water

Số nhiềurose waters
Ngôi thứ ba số ítrose-waters
Hiện tại phân từ (-ing)rose-watering
Quá khứ phân từrose-watered
Quá khứrose-watered

Câu hỏi thường gặp

rose-water nghĩa là gì?

rose-water (danh từ) nghĩa là nước hoa hoa hồng, lời tán tụng, lời ca ngợi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.