rose-water
giọng máy của trình duyệt
rose-water nghĩa là nước hoa hoa hồng, lời tán tụng, lời ca ngợi.
Nghĩa của rose-water
Danh từ
- Nước hoa hoa hồng.
- Nghĩa bóng Lời tán tụng, lời ca ngợi, sự đối xử nhẹ nhàng.
Dạng từ của rose-water
| Số nhiều | rose waters |
| Ngôi thứ ba số ít | rose-waters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rose-watering |
| Quá khứ phân từ | rose-watered |
| Quá khứ | rose-watered |
Câu hỏi thường gặp
rose-water nghĩa là gì?
rose-water (danh từ) nghĩa là nước hoa hoa hồng, lời tán tụng, lời ca ngợi.