TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rostellar

giọng máy của trình duyệt

rostellar nghĩa là Thuộc mỏ, thuộc cựa, thuộc vòi.

Nghĩa của rostellar

Tính từ

  1. Thuộc mỏ, thuộc cựa, thuộc vòi.
  2. Dạng mỏ, dạng cựa, dạng vòi.

Câu hỏi thường gặp

rostellar nghĩa là gì?

rostellar (tính từ) nghĩa là Thuộc mỏ, thuộc cựa, thuộc vòi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.