rostellate
giọng máy của trình duyệt
rostellate nghĩa là có mỏ, có cựa.
Nghĩa của rostellate
Tính từ
- Có mỏ, có cựa, có vòi.
Câu hỏi thường gặp
rostellate nghĩa là gì?
rostellate (tính từ) nghĩa là có mỏ, có cựa.
rostellate nghĩa là có mỏ, có cựa.
rostellate (tính từ) nghĩa là có mỏ, có cựa.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.