TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rostra

giọng máy của trình duyệt

rostra nghĩa là diều hâu, mũi tàu chiến.

Nghĩa của rostra

Danh từ

  1. Diều hâu.
  2. Từ cổ,nghĩa cổ (La mã) mũi tàu chiến.
  3. Sinh vật học Mỏ (chim, sâu bọ; lá cây...).

Câu hỏi thường gặp

rostra nghĩa là gì?

rostra (danh từ) nghĩa là diều hâu, mũi tàu chiến.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.