TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

roster

UK/ˈɹɒs.tə/ US/ˈɹɔ.stɚ/ giọng máy của trình duyệt

roster nghĩa là bảng phân công.

Nghĩa của roster

Danh từ

  1. Quân sự Bảng phân công.

Dạng từ của roster

Số nhiềurosters
Ngôi thứ ba số ítrosters
Hiện tại phân từ (-ing)rostering
Quá khứ phân từrostered
Quá khứrostered

Họ từ của roster

Câu hỏi thường gặp

roster nghĩa là gì?

roster (danh từ) nghĩa là bảng phân công.

roster phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của roster: giọng Anh (UK) /ˈɹɒs.tə/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɔ.stɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.