roster
UK/ˈɹɒs.tə/
US/ˈɹɔ.stɚ/
giọng máy của trình duyệt
roster nghĩa là bảng phân công.
Nghĩa của roster
Danh từ
- Quân sự Bảng phân công.
Dạng từ của roster
| Số nhiều | rosters |
| Ngôi thứ ba số ít | rosters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rostering |
| Quá khứ phân từ | rostered |
| Quá khứ | rostered |
Họ từ của roster
Câu hỏi thường gặp
roster nghĩa là gì?
roster (danh từ) nghĩa là bảng phân công.
roster phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của roster: giọng Anh (UK) /ˈɹɒs.tə/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɔ.stɚ/.