rotundity
US/roʊ.ˈtən.də.ti/
giọng máy của trình duyệt
rotundity nghĩa là sự phốp pháp, sự mập mạp, tính khoa trương, tính kể.
Nghĩa của rotundity
Danh từ
- Sự phốp pháp, sự mập mạp, sự tròn trĩnh.
- Tính khoa trương, tính kể (văn).
Dạng từ của rotundity
| Số nhiều | rotundities |
Câu hỏi thường gặp
rotundity nghĩa là gì?
rotundity (danh từ) nghĩa là sự phốp pháp, sự mập mạp, tính khoa trương, tính kể.
rotundity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rotundity: giọng Mỹ (US) /roʊ.ˈtən.də.ti/.