TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rotunda

UK/ɹə(ʊ)ˈtʌndə/ US/ɹoʊˈtʌndə/ giọng máy của trình duyệt

rotunda nghĩa là nhà lầu hình tròn.

Nghĩa của rotunda

Danh từ

  1. Nhà lầu hình tròn (thường có mái vòm).
  2. Gian phòng lớn hình tròn.

Dạng từ của rotunda

Số nhiềurotundas

Câu hỏi thường gặp

rotunda nghĩa là gì?

rotunda (danh từ) nghĩa là nhà lầu hình tròn.

rotunda phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rotunda: giọng Anh (UK) /ɹə(ʊ)ˈtʌndə/, giọng Mỹ (US) /ɹoʊˈtʌndə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.