roucou
giọng máy của trình duyệt
roucou nghĩa là thuốc nhuộm rucu, cây rucu.
Nghĩa của roucou
Danh từ
- Thuốc nhuộm rucu (màu da cam).
- Thực vật học Cây rucu (cho thuốc nhuộm rucu).
Dạng từ của roucou
| Số nhiều | roucous |
Câu hỏi thường gặp
roucou nghĩa là gì?
roucou (danh từ) nghĩa là thuốc nhuộm rucu, cây rucu.