TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rouge

UK/ˈɹuːʒ/ US/ˈɹuːʒ/ giọng máy của trình duyệt

rouge nghĩa là phấn hồng, sáp môi, bột sắt oxyt, đánh phấn hồng.

Nghĩa của rouge

Danh từ

  1. Phấn hồng, sáp môi (dùng trang điểm).
  2. Bột sắt oxyt (dùng để đánh bóng đồ bằng bạc).
  3. Nhà cách mạng.

Ngoại động từ

  1. Đánh phấn hồng, tô son (môi).
    • to rouge one's cheeksđánh má hồng

Dạng từ của rouge

So sánh hơnmore rouge
So sánh nhấtmost rouge
Số nhiềurouges
Ngôi thứ ba số ítrouges
Hiện tại phân từ (-ing)rouging
Quá khứ phân từrouged
Quá khứrouged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rouge

Đồng nghĩa

Họ từ của rouge

Câu hỏi thường gặp

rouge nghĩa là gì?

rouge (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là phấn hồng, sáp môi, bột sắt oxyt, đánh phấn hồng.

rouge phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rouge: giọng Anh (UK) /ˈɹuːʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹuːʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.