rouge
UK/ˈɹuːʒ/
US/ˈɹuːʒ/
giọng máy của trình duyệt
rouge nghĩa là phấn hồng, sáp môi, bột sắt oxyt, đánh phấn hồng.
Nghĩa của rouge
Danh từ
- Phấn hồng, sáp môi (dùng trang điểm).
- Bột sắt oxyt (dùng để đánh bóng đồ bằng bạc).
- Nhà cách mạng.
Ngoại động từ
- Đánh phấn hồng, tô son (môi).
- to rouge one's cheeksđánh má hồng
Dạng từ của rouge
| So sánh hơn | more rouge |
| So sánh nhất | most rouge |
| Số nhiều | rouges |
| Ngôi thứ ba số ít | rouges |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rouging |
| Quá khứ phân từ | rouged |
| Quá khứ | rouged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rouge
Đồng nghĩa
Họ từ của rouge
Câu hỏi thường gặp
rouge nghĩa là gì?
rouge (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là phấn hồng, sáp môi, bột sắt oxyt, đánh phấn hồng.
rouge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rouge: giọng Anh (UK) /ˈɹuːʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹuːʒ/.