rough-and-tumble
giọng máy của trình duyệt
rough-and-tumble nghĩa là ẩu, bất chấp luật lệ, sôi nổi, sóng gió.
Nghĩa của rough-and-tumble
Tính từ
- Ẩu, bất chấp luật lệ (cuộc đấu vật...); lộn xộn.
- Sôi nổi, sóng gió (cuộc đời).
- a rough-and-tumble lifecuộc đời sóng gió
Danh từ
- Cuộc loạn đả; cuộc xô đẩy lộn xộn.
Dạng từ của rough-and-tumble
| So sánh hơn | more rough-and-tumble |
| So sánh nhất | most rough-and-tumble |
| Số nhiều | rough-and-tumbles |
| Ngôi thứ ba số ít | rough-and-tumbles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rough-and-tumbling |
| Quá khứ phân từ | rough-and-tumbled |
| Quá khứ | rough-and-tumbled |
Câu hỏi thường gặp
rough-and-tumble nghĩa là gì?
rough-and-tumble (tính từ, danh từ) nghĩa là ẩu, bất chấp luật lệ, sôi nổi, sóng gió.