TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rough-and-tumble

giọng máy của trình duyệt

rough-and-tumble nghĩa là ẩu, bất chấp luật lệ, sôi nổi, sóng gió.

Nghĩa của rough-and-tumble

Tính từ

  1. Ẩu, bất chấp luật lệ (cuộc đấu vật...); lộn xộn.
  2. Sôi nổi, sóng gió (cuộc đời).
    • a rough-and-tumble lifecuộc đời sóng gió

Danh từ

  1. Cuộc loạn đả; cuộc xô đẩy lộn xộn.

Dạng từ của rough-and-tumble

So sánh hơnmore rough-and-tumble
So sánh nhấtmost rough-and-tumble
Số nhiềurough-and-tumbles
Ngôi thứ ba số ítrough-and-tumbles
Hiện tại phân từ (-ing)rough-and-tumbling
Quá khứ phân từrough-and-tumbled
Quá khứrough-and-tumbled

Câu hỏi thường gặp

rough-and-tumble nghĩa là gì?

rough-and-tumble (tính từ, danh từ) nghĩa là ẩu, bất chấp luật lệ, sôi nổi, sóng gió.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.