rough-cast
US/ˈrəf.ˈkæst/
giọng máy của trình duyệt
rough-cast nghĩa là có trát vữa, được phác qua, lớp vữa trát tường, trát vữa.
Nghĩa của rough-cast
Tính từ
- Có trát vữa (tường).
- Được phác qua (kế hoạch...).
Danh từ
- Lớp vữa trát tường.
Ngoại động từ
- Trát vữa (vào tường).
- Phác thảo, phác qua (kế hoạch...).
Câu hỏi thường gặp
rough-cast nghĩa là gì?
rough-cast (tính từ, danh từ, ngoại động từ) nghĩa là có trát vữa, được phác qua, lớp vữa trát tường, trát vữa.
rough-cast phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rough-cast: giọng Mỹ (US) /ˈrəf.ˈkæst/.