TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rough-cast

US/ˈrəf.ˈkæst/ giọng máy của trình duyệt

rough-cast nghĩa là có trát vữa, được phác qua, lớp vữa trát tường, trát vữa.

Nghĩa của rough-cast

Tính từ

  1. Có trát vữa (tường).
  2. Được phác qua (kế hoạch...).

Danh từ

  1. Lớp vữa trát tường.

Ngoại động từ

  1. Trát vữa (vào tường).
  2. Phác thảo, phác qua (kế hoạch...).

Câu hỏi thường gặp

rough-cast nghĩa là gì?

rough-cast (tính từ, danh từ, ngoại động từ) nghĩa là có trát vữa, được phác qua, lớp vữa trát tường, trát vữa.

rough-cast phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rough-cast: giọng Mỹ (US) /ˈrəf.ˈkæst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.