rough-coated
US/ˈrəf.ˈkoʊ.təd/
giọng máy của trình duyệt
rough-coated nghĩa là có lông dài, có lông xù.
Nghĩa của rough-coated
Tính từ
- Có lông dài, có lông xù, có lông bờm xờm (ngựa, chó).
Câu hỏi thường gặp
rough-coated nghĩa là gì?
rough-coated (tính từ) nghĩa là có lông dài, có lông xù.
rough-coated phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rough-coated: giọng Mỹ (US) /ˈrəf.ˈkoʊ.təd/.