TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rough-footed

US/ˈrəf.ˈfʊ.təd/ giọng máy của trình duyệt

rough-footed nghĩa là có lông ở chân.

Nghĩa của rough-footed

Tính từ

  1. Có lông ở chân (chim).

Câu hỏi thường gặp

rough-footed nghĩa là gì?

rough-footed (tính từ) nghĩa là có lông ở chân.

rough-footed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rough-footed: giọng Mỹ (US) /ˈrəf.ˈfʊ.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.