TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rough-grained

US/ˈrəf.ˈɡreɪnd/ giọng máy của trình duyệt

rough-grained nghĩa là có thớ thô.

Nghĩa của rough-grained

Tính từ

  1. Có thớ thô (gỗ).

Dạng từ của rough-grained

So sánh hơnmore rough-grained
So sánh nhấtmost rough-grained

Câu hỏi thường gặp

rough-grained nghĩa là gì?

rough-grained (tính từ) nghĩa là có thớ thô.

rough-grained phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rough-grained: giọng Mỹ (US) /ˈrəf.ˈɡreɪnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.