rough-grained
US/ˈrəf.ˈɡreɪnd/
giọng máy của trình duyệt
rough-grained nghĩa là có thớ thô.
Nghĩa của rough-grained
Tính từ
- Có thớ thô (gỗ).
Dạng từ của rough-grained
| So sánh hơn | more rough-grained |
| So sánh nhất | most rough-grained |
Câu hỏi thường gặp
rough-grained nghĩa là gì?
rough-grained (tính từ) nghĩa là có thớ thô.
rough-grained phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rough-grained: giọng Mỹ (US) /ˈrəf.ˈɡreɪnd/.