TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rough-house

US/ˈrəf.ˈhɑʊs/ giọng máy của trình duyệt

rough-house nghĩa là làm om sòm, làm ầm ĩ, ngược đãi.

Nghĩa của rough-house

Nội động từ

  1. Từ lóng Làm om sòm; làm ầm ĩ, làm huyên náo.

Ngoại động từ

  1. Ngược đãi (ai).

Câu hỏi thường gặp

rough-house nghĩa là gì?

rough-house (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là làm om sòm, làm ầm ĩ, ngược đãi.

rough-house phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rough-house: giọng Mỹ (US) /ˈrəf.ˈhɑʊs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.