TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rough-neck

US/ˈrəf.ˈnɛk/ giọng máy của trình duyệt

rough-neck nghĩa là kẻ vô lại, kẻ lưu manh.

Nghĩa của rough-neck

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) kẻ vô lại, kẻ lưu manh.

Câu hỏi thường gặp

rough-neck nghĩa là gì?

rough-neck (danh từ) nghĩa là kẻ vô lại, kẻ lưu manh.

rough-neck phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rough-neck: giọng Mỹ (US) /ˈrəf.ˈnɛk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.