roughage
UK/ˈɹʌfɪd͡ʒ/
US/ˈɹʌfɪd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
roughage nghĩa là thức ăn thô, chất xơ.
Nghĩa của roughage
Danh từ
- Thức ăn thô (cho vật nuôi).
- Chất xơ (không tiêu hoá được, chỉ có tác dụng cơ học đối với ruột).
Dạng từ của roughage
| Số nhiều | roughages |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với roughage
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
roughage nghĩa là gì?
roughage (danh từ) nghĩa là thức ăn thô, chất xơ.
roughage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của roughage: giọng Anh (UK) /ˈɹʌfɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹʌfɪd͡ʒ/.