TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

roughage

UK/ˈɹʌfɪd͡ʒ/ US/ˈɹʌfɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

roughage nghĩa là thức ăn thô, chất xơ.

Nghĩa của roughage

Danh từ

  1. Thức ăn thô (cho vật nuôi).
  2. Chất xơ (không tiêu hoá được, chỉ có tác dụng cơ học đối với ruột).

Dạng từ của roughage

Số nhiềuroughages

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với roughage

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

roughage nghĩa là gì?

roughage (danh từ) nghĩa là thức ăn thô, chất xơ.

roughage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của roughage: giọng Anh (UK) /ˈɹʌfɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹʌfɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.