TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

roughness

UK/ˈɹʌf.nəs/ US/ˈɹʌf.nəs/ giọng máy của trình duyệt

roughness nghĩa là sự ráp, sự xù xì, sự dữ dội, sự mạnh mẽ.

Nghĩa của roughness

Danh từ

  1. Sự ráp, sự xù xì, sự gồ ghề, sự lởm chởm.
    • owing to the roughness of the roaddo tại con đường gồ ghề
  2. Sự dữ dội, sự mạnh mẽ; sự động (biển).
  3. Sự thô lỗ, sự thô bỉ, sự sống sượng, sự lỗ mãng, sự cộc cằn (cử chỉ, lời nói).
  4. Sự thô bạo, sự tàn tệ (cách đối xử).
  5. Sự hỗn độn, sự làm chói tai (âm thanh...).

Dạng từ của roughness

Số nhiềuroughnesses

Câu hỏi thường gặp

roughness nghĩa là gì?

roughness (danh từ) nghĩa là sự ráp, sự xù xì, sự dữ dội, sự mạnh mẽ.

roughness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của roughness: giọng Anh (UK) /ˈɹʌf.nəs/, giọng Mỹ (US) /ˈɹʌf.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.