roughness
UK/ˈɹʌf.nəs/
US/ˈɹʌf.nəs/
giọng máy của trình duyệt
roughness nghĩa là sự ráp, sự xù xì, sự dữ dội, sự mạnh mẽ.
Nghĩa của roughness
Danh từ
- Sự ráp, sự xù xì, sự gồ ghề, sự lởm chởm.
- owing to the roughness of the roaddo tại con đường gồ ghề
- Sự dữ dội, sự mạnh mẽ; sự động (biển).
- Sự thô lỗ, sự thô bỉ, sự sống sượng, sự lỗ mãng, sự cộc cằn (cử chỉ, lời nói).
- Sự thô bạo, sự tàn tệ (cách đối xử).
- Sự hỗn độn, sự làm chói tai (âm thanh...).
Dạng từ của roughness
| Số nhiều | roughnesses |
Câu hỏi thường gặp
roughness nghĩa là gì?
roughness (danh từ) nghĩa là sự ráp, sự xù xì, sự dữ dội, sự mạnh mẽ.
roughness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của roughness: giọng Anh (UK) /ˈɹʌf.nəs/, giọng Mỹ (US) /ˈɹʌf.nəs/.