round-eyed
US/rɑʊnd.ˈɑ.ɪəd/ giọng máy của trình duyệt
round-eyed nghĩa là tròn mắt, trố mắt.
Nghĩa của round-eyed
Tính từ
- Tròn mắt; trố mắt.
Dạng từ của round-eyed
| So sánh hơn | more round-eyed |
| So sánh nhất | most round-eyed |
Câu hỏi thường gặp
round-eyed nghĩa là gì?
round-eyed (tính từ) nghĩa là tròn mắt, trố mắt.
round-eyed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của round-eyed: giọng Mỹ (US) /rɑʊnd.ˈɑ.ɪəd/.