round-eared
US/rɑʊnd.ˈɪrd/
giọng máy của trình duyệt
round-eared nghĩa là có tai tròn, có lá tròn.
Nghĩa của round-eared
Tính từ
- Có tai tròn.
- Có lá tròn (cây).
- Hai tai bị che (mũ).
Câu hỏi thường gặp
round-eared nghĩa là gì?
round-eared (tính từ) nghĩa là có tai tròn, có lá tròn.
round-eared phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của round-eared: giọng Mỹ (US) /rɑʊnd.ˈɪrd/.