TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

round-eared

US/rɑʊnd.ˈɪrd/ giọng máy của trình duyệt

round-eared nghĩa là có tai tròn, có lá tròn.

Nghĩa của round-eared

Tính từ

  1. Có tai tròn.
  2. Có lá tròn (cây).
  3. Hai tai bị che (mũ).

Câu hỏi thường gặp

round-eared nghĩa là gì?

round-eared (tính từ) nghĩa là có tai tròn, có lá tròn.

round-eared phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của round-eared: giọng Mỹ (US) /rɑʊnd.ˈɪrd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.