TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rowdily

US/ˈrɑʊ.di.li/ giọng máy của trình duyệt

rowdily nghĩa là om sòm, ầm ự, lộn xộn, hỗn loạn.

Nghĩa của rowdily

Phó từ

  1. Om sòm, ầm ự.
  2. Lộn xộn, hỗn loạn, rối trật tự.

Dạng từ của rowdily

So sánh hơnmore rowdily
So sánh nhấtmost rowdily

Câu hỏi thường gặp

rowdily nghĩa là gì?

rowdily (phó từ) nghĩa là om sòm, ầm ự, lộn xộn, hỗn loạn.

rowdily phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rowdily: giọng Mỹ (US) /ˈrɑʊ.di.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.