rowan
UK/ˈɹəʊ.ən/
US/ˈɹoʊ.ən/
giọng máy của trình duyệt
rowan nghĩa là thanh hương trà.
Nghĩa của rowan
Danh từ
- Ê-cốt (thực vật học) cây thanh lương trà ((cũng) rowan tree).
- Quả thanh lương trà ((cũng) rowan berry).
Dạng từ của rowan
| Số nhiều | rowans |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rowan
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
rowan nghĩa là gì?
rowan (danh từ) nghĩa là thanh hương trà.
rowan phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rowan: giọng Anh (UK) /ˈɹəʊ.ən/, giọng Mỹ (US) /ˈɹoʊ.ən/.