TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rowan

UK/ˈɹəʊ.ən/ US/ˈɹoʊ.ən/ giọng máy của trình duyệt

rowan nghĩa là thanh hương trà.

Nghĩa của rowan

Danh từ

  1. Ê-cốt (thực vật học) cây thanh lương trà ((cũng) rowan tree).
  2. Quả thanh lương trà ((cũng) rowan berry).

Dạng từ của rowan

Số nhiềurowans

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rowan

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

rowan nghĩa là gì?

rowan (danh từ) nghĩa là thanh hương trà.

rowan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rowan: giọng Anh (UK) /ˈɹəʊ.ən/, giọng Mỹ (US) /ˈɹoʊ.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.