TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rpm

giọng máy của trình duyệt

rpm nghĩa là Số vòng quay trong một phút (nhất là để đo tốc độ một động cơ) (revolutions per minute).

Nghĩa của rpm

Viết tắt

  1. Số vòng quay trong một phút (nhất là để đo tốc độ một động cơ) (revolutions per minute).

Câu hỏi thường gặp

rpm nghĩa là gì?

rpm (viết tắt) nghĩa là Số vòng quay trong một phút (nhất là để đo tốc độ một động cơ) (revolutions per minute).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.