rsa
giọng máy của trình duyệt
rsa nghĩa là cộng hoà nam phi.
Nghĩa của rsa
Viết tắt
- Cộng Hoà Nam phi (Republic of South Africa).
Câu hỏi thường gặp
rsa nghĩa là gì?
rsa (viết tắt) nghĩa là cộng hoà nam phi.
rsa nghĩa là cộng hoà nam phi.
rsa (viết tắt) nghĩa là cộng hoà nam phi.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.