TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rsm

giọng máy của trình duyệt

rsm nghĩa là Thượng sự của trung đoàn (Regimental Sergeant Major).

Nghĩa của rsm

Viết tắt

  1. Thượng sự của trung đoàn (Regimental Sergeant Major).
  2. Trường Âm nhạc Hoàng gia (Royal School of Music).

Câu hỏi thường gặp

rsm nghĩa là gì?

rsm (viết tắt) nghĩa là Thượng sự của trung đoàn (Regimental Sergeant Major).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.