TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rsv

giọng máy của trình duyệt

rsv nghĩa là Bản Kinh thánh sửa lại chuẩn (Revised Standard Version of the Bible).

Nghĩa của rsv

Viết tắt

  1. Bản Kinh thánh sửa lại chuẩn (Revised Standard Version of the Bible).

Câu hỏi thường gặp

rsv nghĩa là gì?

rsv (viết tắt) nghĩa là Bản Kinh thánh sửa lại chuẩn (Revised Standard Version of the Bible).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.