rsv nghĩa là Bản Kinh thánh sửa lại chuẩn (Revised Standard Version of the Bible).
Nghĩa của rsv
Viết tắt
Bản Kinh thánh sửa lại chuẩn (Revised Standard Version of the Bible).
Câu hỏi thường gặp
rsv nghĩa là gì?
rsv (viết tắt) nghĩa là Bản Kinh thánh sửa lại chuẩn (Revised Standard Version of the Bible).
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.