TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

RSVP

giọng máy của trình duyệt

RSVP nghĩa là hồi báo, phúc đáp.

Nghĩa của RSVP

Động từ

  1. Hồi báo, phúc đáp.

Dạng từ của RSVP

Ngôi thứ ba số ítRSVPs
Hiện tại phân từ (-ing)RSVPing
Quá khứ phân từRSVPed
Quá khứRSVPed

Câu hỏi thường gặp

RSVP nghĩa là gì?

RSVP (động từ) nghĩa là hồi báo, phúc đáp.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.