rub along
giọng máy của trình duyệt
rub along nghĩa là len lỏi qua được, xoay xở được.
Nghĩa của rub along
Cụm động từ
- Len lỏi qua được; lách lên một cách khó khăn.
- Giải quyết được khó khăn, xoay xở được.
- to manage to rub alongtìm cách xoay xở được
- Sống tương đối hoà thuận với nhau; thông cảm với nhau.
- they rub along togetherhọ sống thông cảm với nhau (tương đối hoà thuận với nhau)
Dạng từ của rub along
| Ngôi thứ ba số ít | rubs along |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rubbing along |
| Quá khứ phân từ | rubbed along |
| Quá khứ | rubbed along |
Câu hỏi thường gặp
rub along nghĩa là gì?
rub along (cụm động từ) nghĩa là len lỏi qua được, xoay xở được.