TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rub down

giọng máy của trình duyệt

rub down nghĩa là chà xát, chải, xoa bóp, lau mình.

Nghĩa của rub down

Cụm động từ

  1. Chà xát; chải (mình ngựa).
  2. Xoa bóp; lau mình (sau khi tắm).
  3. Mài nhẵn, đánh nhẵn.

Dạng từ của rub down

Ngôi thứ ba số ítrubs down
Hiện tại phân từ (-ing)rubbing down
Quá khứ phân từrubbed down
Quá khứrubbed down

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rub down

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

rub down nghĩa là gì?

rub down (cụm động từ) nghĩa là chà xát, chải, xoa bóp, lau mình.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.