rub down
giọng máy của trình duyệt
rub down nghĩa là chà xát, chải, xoa bóp, lau mình.
Nghĩa của rub down
Cụm động từ
- Chà xát; chải (mình ngựa).
- Xoa bóp; lau mình (sau khi tắm).
- Mài nhẵn, đánh nhẵn.
Dạng từ của rub down
| Ngôi thứ ba số ít | rubs down |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rubbing down |
| Quá khứ phân từ | rubbed down |
| Quá khứ | rubbed down |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rub down
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
rub down nghĩa là gì?
rub down (cụm động từ) nghĩa là chà xát, chải, xoa bóp, lau mình.