TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rubaiyat

UK/ˈɹuːbʌɪ(j)at/ giọng máy của trình duyệt US/ˈɹubiˌ(j)ɑt/ giọng máy của trình duyệt

rubaiyat nghĩa là thể thơ tứ tuyệt.

Nghĩa của rubaiyat

Danh từ

  1. Thể thơ tứ tuyệt (Ba tư).

Câu hỏi thường gặp

rubaiyat nghĩa là gì?

rubaiyat (danh từ) nghĩa là thể thơ tứ tuyệt.

rubaiyat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rubaiyat: giọng Anh (UK) /ˈɹuːbʌɪ(j)at/, giọng Mỹ (US) /ˈɹubiˌ(j)ɑt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.