rubbly
giọng máy của trình duyệt
rubbly nghĩa là bằng gạch vụn, bằng đá vụn, lát sỏi.
Nghĩa của rubbly
Tính từ
- Bằng gạch vụn, bằng đá vụn.
- Lát sỏi.
- Có nhiều sa khoáng vụn.
Dạng từ của rubbly
| So sánh hơn | rubblier |
| So sánh nhất | rubbliest |
Câu hỏi thường gặp
rubbly nghĩa là gì?
rubbly (tính từ) nghĩa là bằng gạch vụn, bằng đá vụn, lát sỏi.