rubble
UK/ˈɹʌb.əl/
US/ˈɹʌb.əl/
giọng máy của trình duyệt
rubble nghĩa là gạch vụn bỏ đi, đá vụn bỏ đi, sỏi, cuội.
Nghĩa của rubble
Danh từ
- Gạch vụn bỏ đi, đá vụn bỏ đi (của nhà cũ đổ nát).
- Sỏi; cuội.
- Địa lý,địa chất Sa khoáng mảnh vụn.
Dạng từ của rubble
| Số nhiều | rubbles |
| Ngôi thứ ba số ít | rubbles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rubbling |
| Quá khứ phân từ | rubbled |
| Quá khứ | rubbled |
Họ từ của rubble
Câu hỏi thường gặp
rubble nghĩa là gì?
rubble (danh từ) nghĩa là gạch vụn bỏ đi, đá vụn bỏ đi, sỏi, cuội.
rubble phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rubble: giọng Anh (UK) /ˈɹʌb.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈɹʌb.əl/.