TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rubble

UK/ˈɹʌb.əl/ US/ˈɹʌb.əl/ giọng máy của trình duyệt

rubble nghĩa là gạch vụn bỏ đi, đá vụn bỏ đi, sỏi, cuội.

Nghĩa của rubble

Danh từ

  1. Gạch vụn bỏ đi, đá vụn bỏ đi (của nhà cũ đổ nát).
  2. Sỏi; cuội.
  3. Địa lý,địa chất Sa khoáng mảnh vụn.

Dạng từ của rubble

Số nhiềurubbles
Ngôi thứ ba số ítrubbles
Hiện tại phân từ (-ing)rubbling
Quá khứ phân từrubbled
Quá khứrubbled

Họ từ của rubble

Câu hỏi thường gặp

rubble nghĩa là gì?

rubble (danh từ) nghĩa là gạch vụn bỏ đi, đá vụn bỏ đi, sỏi, cuội.

rubble phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rubble: giọng Anh (UK) /ˈɹʌb.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈɹʌb.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.