rubiaceous
giọng máy của trình duyệt
rubiaceous nghĩa là họ cà phê.
Nghĩa của rubiaceous
Tính từ
- Thực vật học (thuộc) họ cà phê.
Câu hỏi thường gặp
rubiaceous nghĩa là gì?
rubiaceous (tính từ) nghĩa là họ cà phê.
rubiaceous nghĩa là họ cà phê.
rubiaceous (tính từ) nghĩa là họ cà phê.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.