rubicon
UK/ˈɹuːbɪkɒn/
US/ˈɹubəˌkɑn/
giọng máy của trình duyệt
rubicon nghĩa là bước quyết định.
Nghĩa của rubicon
Danh từ
- Giới hạn khi đã vượt qua thì coi như là quyết định không lùi lại được nữa; bước quyết định.
- to pass (cross) the rubiconmột liều ba bảy cũng liều; đã quyết định rồi
Dạng từ của rubicon
| Số nhiều | rubicons |
| Ngôi thứ ba số ít | rubicons |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rubiconing |
| Quá khứ phân từ | rubiconed |
| Quá khứ | rubiconed |
Họ từ của rubicon
Câu hỏi thường gặp
rubicon nghĩa là gì?
rubicon (danh từ) nghĩa là bước quyết định.
rubicon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rubicon: giọng Anh (UK) /ˈɹuːbɪkɒn/, giọng Mỹ (US) /ˈɹubəˌkɑn/.