TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rubicon

UK/ˈɹuːbɪkɒn/ US/ˈɹubəˌkɑn/ giọng máy của trình duyệt

rubicon nghĩa là bước quyết định.

Nghĩa của rubicon

Danh từ

  1. Giới hạn khi đã vượt qua thì coi như là quyết định không lùi lại được nữa; bước quyết định.
    • to pass (cross) the rubiconmột liều ba bảy cũng liều; đã quyết định rồi

Dạng từ của rubicon

Số nhiềurubicons
Ngôi thứ ba số ítrubicons
Hiện tại phân từ (-ing)rubiconing
Quá khứ phân từrubiconed
Quá khứrubiconed

Họ từ của rubicon

Câu hỏi thường gặp

rubicon nghĩa là gì?

rubicon (danh từ) nghĩa là bước quyết định.

rubicon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rubicon: giọng Anh (UK) /ˈɹuːbɪkɒn/, giọng Mỹ (US) /ˈɹubəˌkɑn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.