TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Rubik's cube

UK/ˈɹʉwbɪkskjʉwb/ giọng máy của trình duyệt

Rubik's cube nghĩa là trò chơi rubik, lập phương rubik, khối rubik.

Nghĩa của Rubik's cube

Danh từ

  1. Trò chơi Rubik.

Dạng từ của Rubik's cube

Số nhiềuRubik's cubes

Nguồn gốc từ Rubik's cube

tên đặt theo người tạo ra trò chơi là Ernő Rubik.

Câu hỏi thường gặp

Rubik's cube nghĩa là gì?

Rubik's cube (danh từ) nghĩa là trò chơi rubik, lập phương rubik, khối rubik.

Rubik's cube phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Rubik's cube: giọng Anh (UK) /ˈɹʉwbɪkskjʉwb/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.