TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ruble

UK/ˈɹuːbəl/ US/ˈɹuːbəl/ giọng máy của trình duyệt

ruble nghĩa là đồng rúp, rúp.

Nghĩa của ruble

Danh từ

  1. Đồng rúp (tiền Liên-xô).

Dạng từ của ruble

Số nhiềurubles

Câu hỏi thường gặp

ruble nghĩa là gì?

ruble (danh từ) nghĩa là đồng rúp, rúp.

ruble phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ruble: giọng Anh (UK) /ˈɹuːbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɹuːbəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.