ruble
UK/ˈɹuːbəl/
US/ˈɹuːbəl/
giọng máy của trình duyệt
ruble nghĩa là đồng rúp, rúp.
Nghĩa của ruble
Danh từ
- Đồng rúp (tiền Liên-xô).
Dạng từ của ruble
| Số nhiều | rubles |
Câu hỏi thường gặp
ruble nghĩa là gì?
ruble (danh từ) nghĩa là đồng rúp, rúp.
ruble phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ruble: giọng Anh (UK) /ˈɹuːbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɹuːbəl/.