rubric
UK/ˈɹuːbɹɪk/
US/ˈɹuːbɹɪk/
giọng máy của trình duyệt
rubric nghĩa là đề mục, đoạn.
Nghĩa của rubric
Danh từ
- Đề mục (in chữ đỏ hoặc chữ lớn).
- Đoạn (viết chữ đỏ hoặc chữ lớn).
Dạng từ của rubric
| Số nhiều | rubrics |
| So sánh hơn | more rubric |
| So sánh nhất | most rubric |
| Ngôi thứ ba số ít | rubrics |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rubricking |
| Quá khứ phân từ | rubricked |
| Quá khứ | rubricked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rubric
Đồng nghĩa
Họ từ của rubric
Câu hỏi thường gặp
rubric nghĩa là gì?
rubric (danh từ) nghĩa là đề mục, đoạn.
rubric phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rubric: giọng Anh (UK) /ˈɹuːbɹɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈɹuːbɹɪk/.