ruddock
UK/ˈɹʌdək/
US/ˈɹʌdək/
giọng máy của trình duyệt
ruddock nghĩa là chim cổ đỏ.
Nghĩa của ruddock
Danh từ
- Động vật học Chim cổ đỏ.
Dạng từ của ruddock
| Số nhiều | ruddocks |
Câu hỏi thường gặp
ruddock nghĩa là gì?
ruddock (danh từ) nghĩa là chim cổ đỏ.
ruddock phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ruddock: giọng Anh (UK) /ˈɹʌdək/, giọng Mỹ (US) /ˈɹʌdək/.