TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ruefully

US/ˈruː.fəl.li/ giọng máy của trình duyệt

ruefully nghĩa là buồn bã, buồn rầu, đáng thương, thảm não.

Nghĩa của ruefully

Phó từ

  1. Buồn bã, buồn rầu, rầu rự, phiền muộn.
  2. Đáng thương, thảm não, tội nghiệp.

Dạng từ của ruefully

So sánh hơnmore ruefully
So sánh nhấtmost ruefully

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ruefully

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ruefully nghĩa là gì?

ruefully (phó từ) nghĩa là buồn bã, buồn rầu, đáng thương, thảm não.

ruefully phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ruefully: giọng Mỹ (US) /ˈruː.fəl.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.