ruefully
US/ˈruː.fəl.li/
giọng máy của trình duyệt
ruefully nghĩa là buồn bã, buồn rầu, đáng thương, thảm não.
Nghĩa của ruefully
Phó từ
- Buồn bã, buồn rầu, rầu rự, phiền muộn.
- Đáng thương, thảm não, tội nghiệp.
Dạng từ của ruefully
| So sánh hơn | more ruefully |
| So sánh nhất | most ruefully |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ruefully
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ruefully nghĩa là gì?
ruefully (phó từ) nghĩa là buồn bã, buồn rầu, đáng thương, thảm não.
ruefully phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ruefully: giọng Mỹ (US) /ˈruː.fəl.li/.