TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sadly

Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsædli/ US/ˈsædli/ giọng máy của trình duyệt

sadly nghĩa là buồn bã, buồn rầu.

Nghĩa của sadly

Phó từ

  1. Buồn bã, buồn rầu, âu sầu.

Dạng từ của sadly

So sánh hơnsadlier
So sánh nhấtsadliest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sadly

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sadly nghĩa là gì?

sadly (phó từ) nghĩa là buồn bã, buồn rầu.

sadly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sadly: giọng Anh (UK) /ˈsædli/, giọng Mỹ (US) /ˈsædli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.