sadly
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsædli/
US/ˈsædli/
giọng máy của trình duyệt
sadly nghĩa là buồn bã, buồn rầu.
Nghĩa của sadly
Phó từ
- Buồn bã, buồn rầu, âu sầu.
Dạng từ của sadly
| So sánh hơn | sadlier |
| So sánh nhất | sadliest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sadly
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
sadly nghĩa là gì?
sadly (phó từ) nghĩa là buồn bã, buồn rầu.
sadly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sadly: giọng Anh (UK) /ˈsædli/, giọng Mỹ (US) /ˈsædli/.