TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ruffianism

US/ˈrə.fi.ə.ˌnɪ.zᵊm/ giọng máy của trình duyệt

ruffianism nghĩa là tính côn đồ, tính vô lại.

Nghĩa của ruffianism

Danh từ

  1. Tính côn đồ, tính vô lại, tính lưu manh.

Dạng từ của ruffianism

Số nhiềuruffianisms

Câu hỏi thường gặp

ruffianism nghĩa là gì?

ruffianism (danh từ) nghĩa là tính côn đồ, tính vô lại.

ruffianism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ruffianism: giọng Mỹ (US) /ˈrə.fi.ə.ˌnɪ.zᵊm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.