ruffianism
US/ˈrə.fi.ə.ˌnɪ.zᵊm/
giọng máy của trình duyệt
ruffianism nghĩa là tính côn đồ, tính vô lại.
Nghĩa của ruffianism
Danh từ
- Tính côn đồ, tính vô lại, tính lưu manh.
Dạng từ của ruffianism
| Số nhiều | ruffianisms |
Câu hỏi thường gặp
ruffianism nghĩa là gì?
ruffianism (danh từ) nghĩa là tính côn đồ, tính vô lại.
ruffianism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ruffianism: giọng Mỹ (US) /ˈrə.fi.ə.ˌnɪ.zᵊm/.